lý tưởng

  1. I. d. Điều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp : Lý tưởng của thanh niên thực hiện chủ nghĩa cộng sản. II. t. 1. Đạt trình độ cao nhất của cái hay về mặt thẩm mỹ, trí tuệ hay đạo đức : Lòng dũng cảm lý tưởng. 2. Hoàn toàn theo lý thuyết chưa tính đến trạng thái hay các sai số thực tế : Khí lý tưởng ; Hiệu suất lý tưởng của một động cơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lý tưởng"

lý tưởng
Một người trẻ đang cố gắng học tập để theo đuổi lý tưởng cao đẹp của mình.