lăm le

  1. đg. (thường dùng trước đg.). ý định sẵn sàng, thời cơ làm ngay (thường việc xấu). Tên kẻ cắp lăm le rút trộm cái .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lăm le
Tên kẻ cắp lăm le rút trộm cái ví.