lăn cù
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lăn tròn trên mặt đất, thường do bị ngã hoặc do cố ý: Hành động lăn tròn người trên mặt đất một cách nhanh chóng, giống như chuyển động quay của một con cù (con quay).
- (Nghĩa mở rộng, thông tục): Diễn tả việc ngã hoặc lăn một cách đột ngột và mất kiểm soát.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cậu bé trượt chân trên sân ướt và ngã lăn cù xuống đất.
- Trong trò chơi, bọn trẻ thích lăn cù trên bãi cỏ.
- Chiếc xe đạp mất phanh khiến anh ta lăn cù ra khỏi đường.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ngã lăn cù": Cụm từ phổ biến nhất, nhấn mạnh việc ngã và lăn tròn.
- Bị vấp phải hòn đá, ông cụ ngã lăn cù.
- "Lăn cù lộn cù": Nhấn mạnh động tác lăn qua lăn lại nhiều lần, thường trong ngữ cảnh vui chơi hoặc tai nạn.
- Đứa trẻ lăn cù lộn cù trên thảm cỏ mà cười khúc khích.
Biến thể và từ gần giống
- Lăn quay: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động lăn tròn. Đây là cách gọi khác của "lăn cù".
- Nó bị đẩy ngã lăn quay xuống sân.
- Lộn nhào: Hành động ngã và lăn, nhưng thường bao hàm việc lộn người qua đầu hoặc mất thăng bằng hoàn toàn.
- Lăn lộn: Có thể chỉ việc vật lộn, chật vật, hoặc lăn qua lăn lại (nghĩa rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
- Lăn tròn: Mô tả chung hành động lăn thành vòng tròn.
- Lăn kềnh: (Thông tục) Ngã và nằm dài ra, thường kèm theo ý hài hước hoặc bất ngờ.
Thành ngữ liên quan
- Lăn như cù/ quay như cù: So sánh để diễn tả việc ai đó hoặc cái gì đó xoay tròn rất nhanh.
- Chóng mặt quá, đầu tôi lăn như cù.
- Cười lăn cù: Cười một cách thỏa thích, thường đến mức ngả nghiêng, như muốn lăn ra đất.
- Nghe câu chuyện hài, cả bàn cười lăn cù.
- Cg. Lăn quay. Lăn tròn như con cù; con quay: Ngã lăn cù.