lăn lộn

  1. đg. 1 Lăn bên nọ lật bên kia nhiều lần. Lăn lộn dưới đất ăn vạ. Đau lăn đau lộn (kng.). 2 Lao vào để làm, vật lộn với khó khăn vất vả. Lăn lộn với phong trào. Lăn lộn nhiều năm trong nghề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lăn lộn"

lăn lộn
Một chú chó con vui đùa lăn lộn trên thảm cỏ xanh.