lăn tay

  1. đgt. Lăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng: lăn tay làm chứng minh thư.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lăn tay"

lăn tay
Người cảnh sát hướng dẫn người đàn ông lăn tay vào tờ giấy.