lăng đăng

  1. Tiếng cổ, có nghĩađi từ từ chậm chậm, chập chờn mờ tỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lăng đăng"

lăng đăng
Một ngọn đèn lăng đăng trên mặt hồ trong đêm.