lăng miếu

Học thuật
Thân thiện
lăng miếu

Một lăng miếu cổ nằm yên tĩnh giữa khu vườn rộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực bao gồm lăng tẩm đền thờ của các vị vua chúa: Từ này dùng để chỉ tổng thể các công trình kiến trúc tâm linh, bao gồm nơi an táng (lăng) nơi thờ cúng (miếu) dành riêng cho hoàng tộc, đặc biệt các vị vua trong lịch sử phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu di tích cố đô Huế còn lưu giữ nhiều lăng miếu của các vị vua triều Nguyễn. (Khu di tích cố đô Huế còn lưu giữ nhiều lăng tẩm đền thờ của các vị vua triều Nguyễn.)
    • Công việc trùng tu lăng miếu đòi hỏi sự tỉ mỉ am hiểu về kiến trúc cổ. (Công việc trùng tu khu lăng tẩm đền thờ đòi hỏi sự tỉ mỉ am hiểu về kiến trúc cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lăng miếu tổ tiên": thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng để chỉ nơi thờ tự an nghỉ của tổ tiên một dòng họ quyền quý hoặc hoàng tộc.
    • Ông ấy thường về quê hương để thăm viếng lăng miếu tổ tiên vào dịp giỗ Tổ. (Ông ấy thường về quê hương để thăm viếng nơi thờ tự an nghỉ của tổ tiên vào dịp giỗ Tổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lăng tẩm (danh từ): chỉ riêng khu vực lăng mộ, nơi chôn cất (thường của vua chúa).
  • Đền miếu (danh từ): chỉ chung các công trình đền, đài, nơi thờ cúng thần linh hoặc nhân vật lịch sử, phạm vi rộng hơn, không nhất thiết gắn với lăng mộ.
Từ đồng nghĩa
  • Lăng tẩm đền đài: cụm từ gần nghĩa, nhấn mạnh đến quy mô kiến trúc.
  • Nơi thờ tự an nghỉ của vua chúa: cụm từ giải thích nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • "Giữ gìn lăng miếu": thường dùng với nghĩa bảo tồn các di sản văn hóa, thể hiện lòng thành kính với tiền nhân.
    • Nhiệm vụ của thế hệ sau giữ gìn lăng miếu cho muôn đời con cháu. (Nhiệm vụ của thế hệ sau bảo tồn các khu lăng tẩm đền thờ cho muôn đời con cháu.)
lăng miếu

Một lăng miếu cổ nằm yên tĩnh giữa khu vườn rộng.

  1. Mồ mả đền thờ vua chúa.

Từ gần giống

Từ chứa "lăng miếu"