lăng xăng

  1. đgt. Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc hoặc kết quả không đáng kể: lăng xăng chạy tới chạy lui lăng xăng hết chỗ nọ đến chỗ kia chẳng được việc Anh lờ đờ nhìn ngọn đèn hoa những con muỗi cỏ bay lăng xăng vòng quanh ( Hoài) Rửa xong vào, cụ lại lăng xăng chạy đi chạy lại, gấp cái chăn chiên Nam Định, trải lại cái chiếu, quét quáy cái lều, mở cái cong đựng gạo... ( Thị Thường).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lăng xăng
Cô ấy lăng xăng chạy quanh nhà bếp mà chẳng nấu xong bữa tối.