lăng xăng

  1. errer sans but
  2. se donner un air affairé; faire la mouche du coche
    • chỉ lăng xăng chứ thực ra làm được đâu
      il ne fait que se donner un air affairé , mais en réalité il ne fait rien de bon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lăng xăng
Cô ấy lăng xăng chạy quanh nhà bếp mà chẳng nấu xong bữa tối.