lơ chơ

  1. Lẻ loi: Lơ chơ vài cái quán. Lơ chơ lỏng chỏng. Lơ chơ ngổn ngang bừa bãi: Mấy quả chuối lơ chơ lỏng chỏng trên chõng hàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lơ chơ"

lơ chơ
Một vài quả chuối lơ chơ trên chiếc chõng hàng.