lơ chơ

  1. isolé; solitaire; rare
    • Một nhà tranh lơ chơ giữa cánh đồng
      une chaumière isolée au milieu du champ
    • Sống lơ chơđất khách quê người
      vivre dans un pays inconnu
    • Vài cái lều lơ chơ
      quelques rares cabanes
    • lơ chơ lỏng chỏng
      như lơ chơ (sens plus accentué)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lơ chơ"

lơ chơ
Một vài quả chuối lơ chơ trên chiếc chõng hàng.