lơ thơ

  1. clairsemé; rare
    • Những ngôi nhà lơ thơ dưới chân núi
      de rares maisons au pieds de la montagne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lơ thơ"

lơ thơ
Mấy cây dừa lơ thơ mọc trên bãi cát ven biển.