lương tâm

Học thuật
Thân thiện
lương tâm

Một người đàn ông đang lắng nghe tiếng nói lương tâm của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình: Đây ý thức về điều đúng sai, phải trái, hướng dẫn thúc đẩy con người hành động theo các chuẩn mực đạo đức họ tin tưởng.
    • Sự tự ý thức về trách nhiệm đạo đức: Cảm giác bên trong về bổn phận trách nhiệm phải làm điều tốt, tránh điều xấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một con người lương tâm, luôn biết giúp đỡ người khác.
    • Lương tâm cắn rứt khiến ấy không thể ngủ yên sau khi nói dối.
    • Một bác sĩ phải lương tâm nhà nghề, luôn đặt sức khỏe bệnh nhân lên hàng đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lương tâm cắn rứt": Cảm giác day dứt, áy náy trong lòng do ý thức được mình đã làm điều sai trái.

    • Sau vụ tai nạn, lương tâm cắn rứt anh ta suốt nhiều năm.
  • "Táng tận lương tâm": (Thành ngữ) Chỉ sự tha hóa đạo đức đến mức cùng cực, không còn biết đến lẽ phải hay sự ăn năn.

    • Kẻ phản bội bạn để trục lợi thật táng tận lương tâm.
Biến thể từ gần giống
  • Lương tri (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ ý thức đạo đức bên trong, thường mang sắc thái trang trọng, thiêng liêng hơn.

    • Hành động đó đã chạm đến lương tri của mọi người.
  • Lương tâm nghề nghiệp / Lương tâm nhà nghề (cụm danh từ): Ý thức trách nhiệm đạo đức trong công việc chuyên môn.

    • Một nhà báo lương tâm nghề nghiệp luôn tôn trọng sự thật.
Từ đồng nghĩa
  • Lương tri: Ý thức đạo đức, lẽ phải.
  • Tâm thức đạo đức: Ý thức về mặt đạo đức.
  • Lòng tự trọng: Sự coi trọng danh dự, phẩm giá của bản thân, liên hệ mật thiết với hành vi theo lương tâm.
Các cụm từ liên quan
  • Tra vấn lương tâm: Tự hỏi, tự xét lại lòng mình về một hành động, quyết định.

    • Trước khi đưa ra phán quyết, thẩm phán đã tra vấn lương tâm mình rất nhiều.
  • Theo tiếng gọi của lương tâm: Hành động dựa trên sự thôi thúc, chỉ dẫn từ ý thức đạo đức bên trong.

    • Anh ấy quyết định lên tiếng tố cáo hành vi tham nhũng, theo tiếng gọi của lương tâm.
Thành ngữ liên quan
  • Lương tâm trong sáng: Chỉ một ý thức đạo đức ngay thẳng, không vướng bận điều xấu xa, tội lỗi.

    • Sống ngay thẳng giúp bạn một lương tâm trong sáng.
  • Đánh mất lương tâm: Trở nênđạo đức, không còn phân biệt được phải trái.

    • Kẻ tham nhũng đó đã hoàn toàn đánh mất lương tâm.
lương tâm

Một người đàn ông đang lắng nghe tiếng nói lương tâm của mình.

  1. d. Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình. Con người lương tâm. Lương tâm nhà nghề. Lương tâm cắn rứt. Táng tận lương tâm*.