lương tâm

  1. d. Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình. Con người lương tâm. Lương tâm nhà nghề. Lương tâm cắn rứt. Táng tận lương tâm*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lương tâm"

lương tâm
Một người đàn ông đang lắng nghe tiếng nói lương tâm của mình.