lượn lờ

  1. Nh. Lượn, ngh. 2: Lượn lờ ngoài phố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lượn lờ"

lượn lờ
Một con diều lượn lờ trên bầu trời xanh.