lưu động

  1. Di chuyển luôn : Tủ sách lưu động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lưu động"

lưu động
Tủ sách lưu động được đặt trong sân trường để học sinh mượn sách.