lưu cữu

  1. gardé depuis longtemps
    • Đồ lưu cữu trong kho
      objet gardé longtemps dans les dépôts

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lưu cữu
Công ty phải thanh lý số hàng lưu cữu trong kho.