lưu niệm

  1. Keep for the sake of (the giver...)
    • Tặng ai quyển sách để lưu niệm
      To give someone a book for a keepsake

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lưu niệm
Tặng quyển sách để lưu niệm.