lưu thông

  1. đg. Chảy suốt, đi suốt không bị vướng : Nhờ có mạng lưới đường sắt hàng hóa lưu thông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lưu thông
Hàng hóa lưu thông thuận lợi trên các tuyến đường sắt.