lạ lùng

  1. t. 1 Rất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên. Những ý nghĩ lạ lùng. 2 (hay p.). (dùng phụ sau t.). Lạ lắm, đến mức phải ngạc nhiên. Đẹp lạ lùng.
lạ lùng
Cô ấy cảm thấy cảnh tượng trước mắt thật lạ lùng.