lạc đề

Học thuật
Thân thiện
lạc đề

Bài làm của học sinh bị lạc đề.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung: Dùng để chỉ việc nói, viết hoặc suy nghĩ không bám sát vào chủ đề chính đã được đề ra.
    • Không đúng trọng tâm: Chỉ sự việc hoặc lập luận không tập trung vào vấn đề cần thảo luận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài văn của em bị giáo phê lạc đề. (Bài văn của em bị giáo nhận xét không đúng chủ đề.)
    • Anh ấy nói mãi cứ lạc đề, không giải quyết được vấn đề chúng ta đang bàn. (Anh ấy nói mãi cứ đi chệch chủ đề, không giải quyết được vấn đề chúng ta đang thảo luận.)
    • Câu chuyện của ông ấy thú vị nhưng đôi khi hơi lạc đề. (Câu chuyện của ông ấy thú vị nhưng đôi khi hơi không đúng trọng tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị lạc đề": chỉ trạng thái hoặc kết quả của việc đi chệch khỏi chủ đề.

    • Cuộc thảo luận đã bị lạc đề một vài ý kiến cá nhân. (Cuộc thảo luận đã đi chệch chủ đề một vài ý kiến cá nhân.)
  • "dễ lạc đề": xu hướng hoặc khả năng cao sẽ không giữ được trọng tâm.

    • Khi mệt mỏi, tôi thường dễ lạc đề khi viết bài. (Khi mệt mỏi, tôi thường dễ viết không đúng trọng tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạc hướng (động từ): đi sai hướng, không đúng mục tiêu ban đầu (thường dùng cho phương hướng cụ thể hoặc mục tiêu cuộc đời).
  • Lan man (tính từ): nói hoặc viết dài dòng, không tập trung vào ý chính.
Từ đồng nghĩa
  • Chệch đề: không đúng đề, đi chệch khỏi chủ đề (cách nói khác của "lạc đề").
  • Lạc trọng tâm: không tập trung vào điểm chính, điều cốt yếu.
Từ trái nghĩa
  • Đúng đề: bám sát, phù hợp với chủ đề đã đề ra.
  • Trúng đề: nói/viết đúng trọng tâm của vấn đề.
Lưu ý sử dụng
  • "Lạc đề" thường được dùng trong bối cảnh học thuật (nhận xét bài viết, bài thi), thảo luận hoặc khi đánh giá tính logic, mạch lạc của một bài nói hay lập luận.
  • Từ này mang sắc thái phê bình, chỉ ra một lỗi hoặc điểm yếu về mặt nội dung.
lạc đề

Bài làm của học sinh bị lạc đề.

  1. t. Không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung. Bài làm lạc đề. Câu chuyện lạc đề.

Từ gần giống