lạc điệu

  1. discordant ; faux
    • Giọng lạc điệu
      voix discordante
    • Nốt lạc điệu
      note fausse
    • hát lạc điệu
      chanter faux
lạc điệu
Một ca sĩ hát lạc điệu trong buổi tập.