lạc hầu

  1. (arithm.) paladin (sous le règne des rois Hung)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lạc hầu"

lạc hầu
Theo truyền thuyết, dưới thời các Vua Hùng, các lạc hầu phụ trách cai quản từng bộ.