lạnh lẽo

  1. t. ph. l. Nh. Lạnh, ngh.1 : Tiết thu lạnh lẽo. 2. Không ấm cúng, thiếu thân mật : Gian phòng lạnh lẽo ; Sống lạnh lẽo.
lạnh lẽo
Mùa thu mang đến không khí lạnh lẽo và những chiếc lá vàng.