lả lơi

  1. tt. Tỏ sự cợt nhả gợi tình một cách suồng sã qua lời nói, cử chỉ (trong quan hệ nam nữ): lả lơi đưa tình Cười nói lả lơi Thị cởi áo ra ngồi tựa vào gốc chuối, dáng ngồi không kín đáo, nhưng không bao giờ thị biết thế nàolả lơi (Nam Cao) Xem trong âu yếm chiều lả lơi (Truyện Kiều) bướm lả ong lơi (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lả lơi"

lả lơi
Một cô gái đang cười nói lả lơi với người bạn trai.