lảng vảng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đi lại quanh quẩn nhiều lần gần một nơi nào đó một cách không đàng hoàng, có vẻ lén lút, thường với mục đích riêng không tốt lành: Hành động di chuyển không tự nhiên, không có mục đích rõ ràng, gây ra cảm giác khả nghi hoặc đáng lo ngại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Mấy tên lưu manh lảng vảng ở sân ga. (Mấy tên lưu manh đi lại quanh quẩn một cách khả nghi ở sân ga.)
- Có người lạ mặt khả nghi lảng vảng gần khu vực mình. (Có người lạ mặt đáng ngờ đi đi lại lại gần khu vực của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lảng vảng" thường mang sắc thái tiêu cực, gợi ý về sự rình mò, có ý đồ xấu. Từ này ít khi dùng để miêu tả hành động đi lại bình thường.
- Cảnh sát được thông báo về một kẻ đáng ngờ đang lảng vảng quanh các ngôi nhà vào ban đêm.
- Có thể dùng để nhấn mạnh sự hiện diện dai dẳng và gây khó chịu.
- Bóng ma của quá khứ cứ lảng vảng trong tâm trí anh ấy.
Biến thể và từ gần giống
- Lảng vảng là một từ láy, không có biến thể hình thái học (như chia thì). Tuy nhiên, có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "luôn", "suốt ngày".
- Lẩn quẩn (đgt): Quanh quẩn, vơ vẩn ở một nơi nào đó. Tuy nhiên, "lẩn quẩn" có thể chỉ sự lặp đi lặp lại trong suy nghĩ hoặc công việc, ít mang sắc thái khả nghi như "lảng vảng".
- Quanh quẩn (đgt): Đi lại trong một phạm vi hẹp, có thể với mục đích bình thường, trung tính hơn.
Từ đồng nghĩa
- Rình mò: Chú trọng hơn vào hành động ẩn nấp để theo dõi, chờ đợi cơ hội.
- Lén lút: Nhấn mạnh tính chất giấu giếm, không muốn người khác biết.
- Đi lại khả nghi: Cụm từ miêu tả trực tiếp hơn.
Từ trái nghĩa
- Đi lại đường hoàng: Di chuyển một cách chính đáng, công khai.
- Thẳng tiến: Đi một mạch về phía trước với mục đích rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Lảng vảng như ma: Thành ngữ so sánh, ví von sự xuất hiện và di chuyển lén lút, mờ ám như bóng ma.
- Hắn ta cứ lảng vảng như ma ở đầu ngõ, khiến mọi người rất sợ.
- Lảng vảng tìm cơ hội: Cụm từ chỉ rõ mục đích của hành động lảng vảng là chờ đợi thời cơ để hành động (thường là xấu).
- Kẻ trộm đang lảng vảng tìm cơ hội để đột nhập.
- đgt. Đi lại quanh quẩn nhiều lần gần một nơi nào đó, một cách không đàng hoàng mà nó có vẻ lén lút, nhằm mục đích riêng: Mấy tên lưu manh lảng vảng ở sân ga Có người lạ mặt khả nghi lảng vảng gần khu vực mình.