lấm chấm

  1. moucheté; piqueté; tiqueté; tavelé; criblé; grené
    • Len lấm chấm
      laine mouchetée
    • Trời lấm chấm sao
      ciel piqueté d'étoiles
    • Trứng lấm chấm xanh
      oeuf tiqueté de vert
    • Quả chuối lấm chấm
      banane tavelée
    • Mặt lấm tấm rỗ hoa
      visage criblé par la petite vérole
    • Bức vẽ lấm chấm
      dessin grené
lấm chấm
Mặt trăng lấm chấm những vết đen trên bầu trời đêm.