lầm lầm

  1. Vẩn đục: Nước lầm lầm.
  2. Tỏ vẻ tức giận ra mặt không nói năng . Lầm lầm lì lì. Nh. Lầm lì.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lầm lầm"

lầm lầm
Nước trong ao trông lầm lầm.