lầm lẫn

  1. đg. Lầm cái nọ với cái kia (nói khái quát). Kiểm tra xem lầm lẫn không. Lầm lẫn kẻ xấu với người tốt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lầm lẫn"

lầm lẫn
Kiểm tra xem có lầm lẫn không.