lần lần

  1. ph. Dần dần, hết thời gian này qua thời gian khác: Lần lần tháng trọn ngày qua (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lần lần"

lần lần
Lần lần, những chiếc lá trên cây chuyển từ màu xanh sang màu vàng.