lầu lầu

  1. ph. 1. Nói sạch trơn, sạch bóng: Cửa nhà sạch lầu lầu. 2. Trôi chảy, không quên, không vấp váp: Bài thuộc lầu lầu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lầu lầu"

lầu lầu
Cửa nhà sạch lầu lầu.