lầu nhầu

  1. Nói lẩm bẩm trong mồm, tỏ ý tức giận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lầu nhầu"

lầu nhầu
Một cậu bé lầu nhầu khi phải dọn dẹp phòng của mình.