lầy nhầy

  1. tt. ướt, bẩn dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm: mũi dãi lầy nhầy Chỗ nào cũng lầy nhầy máu nóng như tiết đông (Nguyễn Khải) Đất lầy nhầy nát như bánh đúc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lầy nhầy"

lầy nhầy
Một đứa trẻ bước vào vũng đất lầy nhầy sau cơn mưa.