lẩn quất

  1. tt. Lẩn quanh quẩn đâu đó: Mấy tên kẻ gian còn lẩn quất đâu đây Hình ảnh đáng sợ đó cứ lẩn quất mãi trong đầu Chiêm bao lẩn quấtbên giảng đình (Phan Trần).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lẩn quất
Một con mèo lẩn quất quanh bàn ăn.