lẫn lộn

  1. Lầm cái nọ ra cái kia : Lẫn lộn vàng thau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lẫn lộn"

lẫn lộn
Hai đứa trẻ lẫn lộn đôi giày của nhau.