lập cập

  1. grelotter; trembler
    • Rét lập cập
      grelotter de froid
    • Tay run lập cập
      des mains qui tremblent
    • lập cà lập cập
      (redoublement ; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lập cập"

lập cập
Ông cụ đi lập cập với chiếc gậy trên con đường làng.