lập chí

Học thuật
Thân thiện
lập chí

Người thanh niên lập chí trở thành một bác sĩ giỏi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quyết tâm đi tới một mục đích: Hành động xác định một mục tiêu, lý tưởng thể hiện ý chí kiên định để theo đuổi, đạt được mục đích đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người thanh niên ấy sớm lập chí trở thành một bác sĩ giỏi. (Người thanh niên ấy sớm quyết tâm theo đuổi mục tiêu trở thành một bác sĩ giỏi.)
    • Ông đã lập chí khôi phục lại nghề truyền thống của gia đình. (Ông đã quyết tâm khôi phục lại nghề truyền thống của gia đình.)
    • Lập chí học hành bước đầu tiên để thành công. (Việc quyết tâm học hành bước đầu tiên để dẫn đến thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lập chí lập nghiệp": Thường dùng để chỉ việc quyết tâm xây dựng sự nghiệp, công việc làm ăn từ hai bàn tay trắng hoặc từ những bước khởi đầu.

    • Tuổi trẻ phải biết lập chí lập nghiệp. (Tuổi trẻ phải biết quyết tâm xây dựng sự nghiệp.)
  • "Lập chí tu thân": Quyết tâm rèn luyện, tu dưỡng bản thân để trở nên tốt đẹp hơn.

    • Theo đạo Nho, việc đầu tiên phải lập chí tu thân. (Theo đạo Nho, việc đầu tiên phải quyết tâm rèn luyện bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Chí hướng (danh từ): Mục đích, phương hướng phấn đấu cao đẹp một người theo đuổi.

    • Anh ấy người chí hướng lớn. (Anh ấy người mục đích phấn đấu cao đẹp.)
  • Quyết chí (động từ): Thể hiện ý chí quyết tâm mạnh mẽ, dứt khoát để làm một việc đó.

    • ấy quyết chí vượt qua khó khăn. ( ấy dứt khoát quyết tâm vượt qua khó khăn.)
  • Lập thân (động từ): Tạo dựng sự nghiệp, địa vị cho bản thân trong xã hội. Từ này thường đi đôi với "lập chí".

    • Thanh niên phải lo lập thân. (Thanh niên phải lo tạo dựng sự nghiệp cho bản thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyết tâm: ý chí kiên định, dứt khoát để thực hiện bằng được điều mình muốn.
  • Hạ quyết tâm: Đưa ra quyết định dứt khoát sau khi đã suy nghĩ.
Thành ngữ liên quan
  • " chí thì nên": Thành ngữ khuyên rằng nếu ý chí, quyết tâm thì ắt sẽ thành công.

    • Đừng nản lòng, chí thì nên . (Đừng nản lòng, quyết tâm thì sẽ thành công thôi.)
  • "Lập chí cho bền": Nhấn mạnh việc giữ vững ý chí, không thay đổi giữa chừng.

    • Việc cũng vậy, phải lập chí cho bền mới thành công. (Việc cũng vậy, phải giữ vững quyết tâm mới thành công.)
lập chí

Người thanh niên lập chí trở thành một bác sĩ giỏi.

  1. Quyết tâm đi tới một mục đích.