lập thể

  1. Nh. Lập phương, ngh.2. Chủ nghĩa lập thể. Khuynh hướng nghệ thuật dùng hình hình học để vẽ người vật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lập thể
Một bức tranh lập thể mô tả một người phụ nữ bằng các hình khối hình học.