lắng đọng

  1. se déposer
    • Phù sa lắng đọngcửa sông
      alluvions qui se déposent à l'estuaire d'un fleuve
  2. se fixer; se figer
    • Hình ảnh lắng đọng trong tâm trí
      image qui se fixe dans l'esprit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lắng đọng
Cặn bẩn lắng đọng dưới đáy cốc.