lặc là lặc lè
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái lòng thòng, lủng lẳng, không gọn gàng: Dùng để miêu tả một vật gì đó dài, mềm, thường là vải, dây, hoặc một bộ phận cơ thể, đang đong đưa hoặc buông thõng một cách lỏng lẻo, thiếu sự căng thẳng hoặc cố định.
- Trạng thíu sức sống, uể oải: (Nghĩa mở rộng) Có thể dùng để ám chỉ trạng thái mệt mỏi, thiếu sinh khí, hoặc di chuyển một cách chậm chạp, nặng nề.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc khăn choàng của cô ấy buông lặc là lặc lè trên ghế. (Chiếc khăn choàng của cô ấy buông lòng thòng trên ghế.)
- Sau trận ốm, anh ta đi lại lặc là lặc lè như không còn chút sức lực. (Sau trận ốm, anh ta đi lại uể oải như không còn chút sức lực.)
- Dây leo lặc là lặc lè trước hiên nhà sau cơn gió. (Dây leo lủng lẳng trước hiên nhà sau cơn gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn miêu tả: Từ này thường xuất hiện trong văn học hoặc lời nói mang tính hình tượng để tăng tính gợi hình, gợi cảm.
- Nỗi buồn lặc là lặc lè trong lòng cô gái trẻ. (Nỗi buồn uể oải, nặng trĩu trong lòng cô gái trẻ.)
- Dùng với nghĩa giảm nhẹ: Có thể dùng để phê phán nhẹ nhàng sự thiếu gọn gàng, ngăn nắp.
- Bộ quần áo mặc lặc là lặc lè thế kia thì sao mà đẹp được. (Bộ quần áo mặc lòng thòng thế kia thì sao mà đẹp được.)
Biến thể và từ gần giống
- Lặc lè (tính từ): Là dạng rút gọn, đồng nghĩa hoàn toàn với "lặc là lặc lè".
- Cái dây thừng lặc lè dưới mép giếng. (Cái dây thừng lòng thòng dưới mép giếng.)
- Lòng thòng (tính từ): Cùng nghĩa, chỉ sự dài ra, buông thõng không gọn.
- Lủng lẳng (tính từ/động từ): Nhấn mạnh trạng thái đong đưa, treo lơ lửng.
Từ đồng nghĩa
- Lòng thòng: Dài thượt, không gọn.
- Lửng lơ: Ở trạng thái chông chênh, không vững.
- Uể oải: Mệt mỏi, thiếu sinh lực (về nghĩa mở rộng).
Từ trái nghĩa
- Căng thẳng: Căng ra, thẳng thớm.
- Gọn gàng: Ngăn nắp, chỉn chu.
- Nhanh nhẹn: Hoạt bát, linh hoạt (trái nghĩa với nghĩa uể oải).
Thành ngữ liên quan
- Lặc là lặc lè như dải yếm: Thành ngữ so sánh cụ thể, ví cảnh tượng lòng thòng với dải yếm (một phần trang phục cổ truyền) để tăng tính hình tượng.
- Cậu bé mặc áo rộng, trông lặc là lặc lè như dải yếm.
- Nh. Lặc lè.