lẹt đẹt

Học thuật
Thân thiện
lẹt đẹt

Chiếc xe đạp cũ chạy lẹt đẹt phía sau đoàn người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác: Dùng để miêu tả sự tiến bộ, phát triển hoặc tốc độ rất chậm, yếu kém so với mức bình thường hoặc so với đối tượng khác.
    • Từ mô phỏng thanh âm: Từ tượng thanh mô phỏng những tiếng động nhỏ, trầm, rời rạc yếu ớt, thường tiếng nổ.
dụ sử dụng
  • Nghĩa chỉ tình trạng chậm chạp, kém cỏi:
    • Công việc của anh ấy cứ lẹt đẹt mãi, không thấy tiến triển .
    • Đội bóng đó chơi lẹt đẹt suốt trận, không tạo được cơ hội nguy hiểm nào.
  • Nghĩa tượng thanh:
    • Pháo hoa nổ lẹt đẹt vài tiếng rồi tắt hẳn.
    • Tiếng máy nổ lẹt đẹt trong đêm khuya tĩnh mịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẹt đẹt theo sau": di chuyển hoặc phát triển một cách chậm chạp, yếu ớt, luônphía sau người khác hoặc một nhóm.
    • Không sự chuẩn bị, công ty chúng tôi chỉ có thể lẹt đẹt theo sau các đối thủ.
  • "học hành lẹt đẹt": học tập một cách kém hiệu quả, kết quả thấp không tiến bộ.
    • Nếu cứ học hành lẹt đẹt như vậy thì khó thi đỗ.
Biến thể từ gần giống
  • Lẹt xẹt (tính từ/tượng thanh): Có nghĩa tương tự, chỉ sự yếu ớt, không đáng kể hoặc tiếng động nhỏ, lướt qua.
    • Cơn mưa chỉ lẹt xẹt vài hạt rồi tạnh.
  • Lẹt bẹt (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái bẹp dí, yếu ớt hoặc không sức sống.
    • Chiếc bánh bị lẹt bẹt sau khi bị đè.
Từ đồng nghĩa
  • Chậm chạp: Diễn ra với tốc độ thấp, không nhanh.
  • ạch: Nặng nề, khó khăn tiến triển rất chậm.
  • Lẹt tẹt (tượng thanh): Từ gần nghĩa, mô phỏng tiếng động nhỏ, yếu.
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: tốc độ nhanh, hoạt bát.
  • Mạnh mẽ: sức lực, cường độ lớn.
  • Ồ ạt: Diễn ra với cường độ mạnh, số lượng lớn nhanh chóng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lẹt đẹt như pháo rang: Thành ngữ so sánh, sự yếu ớt, kém cỏi hoặc tiếng động nhỏ với tiếng pháo nổ lẹt đẹt.
    • Đội hình tấn công của họ hôm nay chơi lẹt đẹt như pháo rang.
  • Cứ lẹt đẹt thế mãi: Cụm từ diễn tả tình trạng kém cỏi, chậm chạp kéo dài không cải thiện.
    • Dự án cứ lẹt đẹt thế mãi thì bao giờ mới xong?
lẹt đẹt

Chiếc xe đạp cũ chạy lẹt đẹt phía sau đoàn người.

  1. 1 t. Ở tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác. Lẹt đẹt theo sau. Học hành lẹt đẹt mãi không đỗ.
  2. 2 t. Từ mô phỏng những tiếng nổ trầm, nhỏ, rời rạc. Pháo nổ lẹt đẹt.

Từ chứa "lẹt đẹt"