lẹt đẹt

  1. 1 t. Ở tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác. Lẹt đẹt theo sau. Học hành lẹt đẹt mãi không đỗ.
  2. 2 t. Từ mô phỏng những tiếng nổ trầm, nhỏ, rời rạc. Pháo nổ lẹt đẹt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lẹt đẹt"

lẹt đẹt
Chiếc xe đạp cũ chạy lẹt đẹt phía sau đoàn người.