lẹt đẹt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác: Dùng để miêu tả sự tiến bộ, phát triển hoặc tốc độ rất chậm, yếu kém so với mức bình thường hoặc so với đối tượng khác.
- Từ mô phỏng thanh âm: Từ tượng thanh mô phỏng những tiếng động nhỏ, trầm, rời rạc và yếu ớt, thường là tiếng nổ.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa chỉ tình trạng chậm chạp, kém cỏi:
- Công việc của anh ấy cứ lẹt đẹt mãi, không thấy tiến triển gì.
- Đội bóng đó chơi lẹt đẹt suốt trận, không tạo được cơ hội nguy hiểm nào.
- Nghĩa tượng thanh:
- Pháo hoa nổ lẹt đẹt vài tiếng rồi tắt hẳn.
- Tiếng máy nổ lẹt đẹt trong đêm khuya tĩnh mịch.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lẹt đẹt theo sau": di chuyển hoặc phát triển một cách chậm chạp, yếu ớt, luôn ở phía sau người khác hoặc một nhóm.
- Không có sự chuẩn bị, công ty chúng tôi chỉ có thể lẹt đẹt theo sau các đối thủ.
- "học hành lẹt đẹt": học tập một cách kém hiệu quả, kết quả thấp và không có tiến bộ.
- Nếu cứ học hành lẹt đẹt như vậy thì khó mà thi đỗ.
Biến thể và từ gần giống
- Lẹt xẹt (tính từ/tượng thanh): Có nghĩa tương tự, chỉ sự yếu ớt, không đáng kể hoặc tiếng động nhỏ, lướt qua.
- Cơn mưa chỉ lẹt xẹt vài hạt rồi tạnh.
- Lẹt bẹt (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái bẹp dí, yếu ớt hoặc không có sức sống.
- Chiếc bánh bị lẹt bẹt sau khi bị đè.
Từ đồng nghĩa
- Chậm chạp: Diễn ra với tốc độ thấp, không nhanh.
- Ỳ ạch: Nặng nề, khó khăn và tiến triển rất chậm.
- Lẹt tẹt (tượng thanh): Từ gần nghĩa, mô phỏng tiếng động nhỏ, yếu.
Từ trái nghĩa
- Nhanh nhẹn: Có tốc độ nhanh, hoạt bát.
- Mạnh mẽ: Có sức lực, cường độ lớn.
- Ồ ạt: Diễn ra với cường độ mạnh, số lượng lớn và nhanh chóng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Lẹt đẹt như pháo rang: Thành ngữ so sánh, ví sự yếu ớt, kém cỏi hoặc tiếng động nhỏ với tiếng pháo nổ lẹt đẹt.
- Đội hình tấn công của họ hôm nay chơi lẹt đẹt như pháo rang.
- Cứ lẹt đẹt thế mãi: Cụm từ diễn tả tình trạng kém cỏi, chậm chạp kéo dài mà không cải thiện.
- Dự án cứ lẹt đẹt thế mãi thì bao giờ mới xong?
- 1 t. Ở tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác. Lẹt đẹt theo sau. Học hành lẹt đẹt mãi không đỗ.
- 2 t. Từ mô phỏng những tiếng nổ trầm, nhỏ, rời rạc. Pháo nổ lẹt đẹt.