lẻo khẻo

  1. (cũng nói lẻo khoẻo) malingre; chétif; cacochyme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lẻo khẻo"

lẻo khẻo
Cậu bé trông hơi lẻo khẻo.