lề mề

  1. lambiner; s'attarder
    • Anh ấy thói quen lề mề
      il a l'habitude de lambiner
    • kẻ lề mề
      lambin ; traînard

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lề mề"

lề mề
Một cậu bé lề mề khi mặc quần áo để chuẩn bị đi học.