lễ độ

  1. I d. Thái độ được coi đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát). Giữ lễ độ với mọi người. Cử chỉ thiếu lễ độ.
  2. II t. . Ăn nói lễ độ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lễ độ
Người học sinh chào cô giáo với thái độ lễ độ.