lệ phí

Học thuật
Thân thiện
lệ phí

Người đàn ông nộp lệ phí tại quầy dịch vụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền phải nộp theo quy định khi thực hiện một thủ tục hành chính, giấy tờ hoặc một hoạt động lợi ích cá nhân: "Lệ phí" một khoản thu mang tính bắt buộc, thường được nhà nước hoặc cơ quan thẩm quyền quy định để đổi lấy một dịch vụ hành chính cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân phải nộp lệ phí khi làm căn cước công dân.
    • Lệ phí thi bằng lái xe năm nay đã được điều chỉnh.
    • Doanh nghiệp mới thành lập được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh trong năm đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lệ phí trước bạ": Khoản lệ phí phải nộp khi đăng ký quyền sở hữu tài sản (như nhà, xe) với cơ quan nhà nước.

    • Anh ấy đang tính toán lệ phí trước bạ khi mua xe ô tô mới.
  • "Lệ phí môn bài": Khoản lệ phí hàng năm doanh nghiệp, hộ kinh doanh phải nộp.

    • Công ty cần kê khai nộp lệ phí môn bài trước ngày 30 tháng 1.
Biến thể từ gần giống
  • Phí (danh từ): Khoản tiền phải trả cho một dịch vụ nào đó. "Phí" phạm vi rộng hơn, có thể bao gồm cả "lệ phí" các khoản chi trả cho dịch vụ công ích hoặc tư nhân ( dụ: phí vận chuyển, phí bảo trì).
  • Thuế (danh từ): Khoản tiền bắt buộc phải nộp cho ngân sách nhà nước không dựa trên việc nhận một dịch vụ cụ thể trực tiếp, dựa trên các căn cứ như thu nhập, tài sản, hành vi tiêu dùng.
Từ đồng nghĩa
  • Khoản thu: Cách gọi chung cho các khoản tiền phải nộp.
  • Tiền nộp: Chỉ khoản tiền phải đóng.
Các cụm từ liên quan
  • Nộp lệ phí: Hành động đóng tiền lệ phí theo quy định.

    • Ông Nam đã đến kho bạc để nộp lệ phí đăng ký kết hôn.
  • Thu lệ phí: Hành động của cơ quan thẩm quyền trong việc nhận tiền lệ phí.

    • quan chức năng nhiệm vụ thu lệ phí nộp vào ngân sách.
  • Miễn lệ phí: Không phải đóng khoản lệ phí theo quy định.

    • Người thuộc hộ nghèo được miễn lệ phí khi làm giấy khai sinh.
Thành ngữ liên quan

(Từ "lệ phí" mang tính chất hành chính rõ ràng, ít khi xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt.)

lệ phí

Người đàn ông nộp lệ phí tại quầy dịch vụ.

  1. dt. Khoản tiền quy định phải nộp khi làm thủ tục giấy tờ hay khi hoạt động lợi ích của mình: nộp lệ phí thi nộp lệ phí chợ thu lệ phí được miễn lệ phí.

Từ gần giống