lọc lừa

  1. 1 đg. (). Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng. Lọc lừa từng một.
  2. 2 đg. (id.). Như lừa lọc2. Kẻ lọc lừa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lọc lừa
Một người nông dân lọc lừa những hạt đậu tốt nhất.