lọm khọm

  1. décrépit; cassé
    • Ông già lọm khọm
      vieillard décrépit ; vieillard cassé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lọm khọm"

lọm khọm
Ông cụ lọm khọm chống gậy đi trên con đường làng.