lỏng chỏng

  1. Thưa thớt, rời rạc mỗi thứ một nơi không ra hàng lối: Trong gian nhà rộng chỉ thấy lỏng chỏng mấy cái ghế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lỏng chỏng"

lỏng chỏng
Trong gian nhà rộng chỉ thấy lỏng chỏng mấy cái ghế.