lốc nhốc

  1. t. ph. Gồm nhiều người lớn nhỏ khác nhau hoặc có vẻ tiều tụy thảm hại: Đàn con lốc nhốc; Đội quân chiến bại từ các hầm lốc nhốc chui ra đầu hàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lốc nhốc"

lốc nhốc
Một đàn con lốc nhốc đi theo mẹ trên con đường làng.