lồng lộng

  1. tt. 1. (Gió thổi) rất mạnh thông thoáng: Gió thổi lồng lộng. 2. (Khoảng không gian) thoáng đãng, không bị vướng tầm nhìn: Nàng rằng lồng lộng trời cao, Hại nhân nhân hại sự nào tại ta (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lồng lộng"

lồng lộng
Gió lồng lộng thổi qua cánh đồng.