lổn nhổn

Học thuật
Thân thiện
lổn nhổn

Cơm trong bát có lổn nhổn những hạt sạn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều vật nhỏ lẫn vào, tạo cảm giác không mịn, không đồng nhất: Dùng để miêu tả trạng thái của một khối, một hỗn hợp hoặc một bề mặt trong đó lẫn nhiều hạt, cục, hoặc vật thể nhỏ, cứng, gây cảm giác sạn, gồ ghề khi chạm vào hoặc nhìn thấy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơm ăn lổn nhổn những sạn thóc. (Cơm ăn lẫn nhiều hạt sạn hạt thóc.)
    • Nền đất sau mưa lổn nhổn những viên sỏi nhỏ. (Mặt đất sau cơn mưa lổm ngổm những viên sỏi nhỏ.)
    • Cháo nấu chưa kỹ nên còn lổn nhổn hạt gạo. (Cháo nấu chưa nhừ nên vẫn còn lổm ngổm những hạt gạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Miêu tả cảm giác khi ăn: Thường dùng để phàn nàn về chất lượng thức ăn, đồ uống lẫn tạp chất hoặc chưa được xử lý, nghiền nhuyễn kỹ.
    • Ly nước cam này vắt còn lổn nhổn hạt. (Ly nước cam này vắt ra vẫn còn lổm ngổm nhiều hạt.)
  • Miêu tả bề mặt: Có thể dùng để miêu tả bề mặt gồ ghề, không bằng phẳng do nhiều vật thể nhỏ.
    • Con đường đất đỏ lổn nhổn đá cuội. (Con đường đất đỏ lỗm chỗm những viên đá cuội.)
Biến thể từ gần giống
  • Lổm ngổm: (Tính từ) Có nghĩa tương tự "lổn nhổn", thường dùng để miêu tả trạng thái nhiều vật lộn xộn, lẫn vào nhau, gây cảm giác không ngay ngắn, gọn gàng.
    • Mặt bàn lổm ngổm đồ đạc. (Mặt bàn bày bừa lộn xộn đồ đạc.)
  • Lổm chổm: (Tính từ) Nhấn mạnh vào sự gồ ghề, lồi lên một cách không đều trên một bề mặt.
    • Bức tường lổm chổm những ốc vít . (Bức tường lồi lên lổm chổm những chiếc ốc vít .)
Từ đồng nghĩa
  • Lẫn tạp chất: trộn lẫn những thứ không thuần nhất, không tinh khiết.
  • Sần sùi: bề mặt không nhẵn, gồ ghề (thường dùng cho bề mặt hơn cho khối hỗn hợp).
  • hạt: chứa những hạt nhỏ lẫn vào.
Từ trái nghĩa
  • Mịn: Nhẵn, không gợn hay hạt lẫn vào.
  • Nhuyễn: Đã được nghiền, xay kỹ đến độ mịn, đồng nhất.
  • Đồng nhất: tính chất giống nhaumọi phần, không lẫn tạp chất.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lổn nhổn" mang sắc thái hơi tiêu cực, thường dùng để chỉ một trạng thái không mong muốn, như thức ăn sạn, đồ vật lộn xộn hoặc bề mặt không bằng phẳng.
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả đời thường, ít dùng trong văn phong trang trọng.
lổn nhổn

Cơm trong bát có lổn nhổn những hạt sạn nhỏ.

  1. t. nhiều vật nhỏ lẫn vào: Cơm ăn lổn nhổn những sạn thóc.

Từ chứa "lổn nhổn"