lổn nhổn

  1. t. nhiều vật nhỏ lẫn vào: Cơm ăn lổn nhổn những sạn thóc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lổn nhổn"

lổn nhổn
Cơm trong bát có lổn nhổn những hạt sạn nhỏ.